Hiện nay có rất nhiều dòng xe tải khác nhau nhằm đáp ứng đầy đủ các nhu cầu của khách hàng từ xe tải nặng, tải nhẹ đến đầu kéo, xe ben, xe bồn, xe gắn cẩu,...

Trong đó có thể nói dòng xe Hyundai được sử dụng phổ thông hơn cả do giá cả phải chăng, phụ tùng thay thế thông dụng.
Tại sao cùng một dòng xe Hyundai mà giá cả lại chênh lệch cao như vậy?

Mình sẽ đưa ra tất cả những ưu nhược điểm của từng loại để đánh giá.

1. Dòng xe tải Hyundai Thaco

Ưu điểm: Được nhập khẩu 3 cục theo tiêu chuẩn CKD. Dòng xe phổ thông, trang thiết bị dễ thay thế, giá cả hợp lý cho những khách hàng có nguồn tài chính hạn hẹp.
xe tai hyundai thaco hd650
Xe tải Hyundai Thaco HD650
Nhược điểm: Các linh kiện chính hãng đã được lược bỏ thay vào đó là những linh kiện được Trường Hải sản xuất hoặc liên doanh, chỉ duy nhất động cơ được nhập khẩu chính hãng từ nhà máy Hyundai.
Có tới 40% linh kiện được nội địa hóa. Nước sơn của dòng xe tải Hyundai Thaco sẽ không có độ bóng như xe Hyundai chính hãng, sau một thời gian nước sơn sẽ có hiện tượng bay màu, bong tróc,...
- Ngoài ra đây còn là dòng xe có trọng tải thấp nhất so với các dòng xe cùng hãng.

2. Dòng xe Hyundai Đô Thành


xe tai hyundai hd99 thung cho kinh
Xe tải Hyundai HD99 thùng chở kính
Ưu điểm: Tải trọng tương đối, giá thành vừa phải, chính sách bảo hành bảo dưỡng tốt, phụ tùng thay thế phổ thông.
Nhược điểm: Thương hiệu chưa được nổi tại Phía Bắc, sắt xi ngắn, trọng tải không cao, còn chưa đáp ứng được nhiều thị hiếu của khách hàng.

3. Dòng xe Hyundai Đồng Vàng

Ưu điểm: Đây là dòng xe được sử dụng phổ thông nhất tại phía bắc, do tải trọng cao nhất so với các dòng xe nâng tải cùng chủng loại. Xe được thiết kế có phanh khí xả sẵn.
xe tai hyundai hd700 dong vang
Xe tải Hyundai HD700 đồng vàng
Nhược điểm: Trạm bảo hành chỉ có duy nhất tại nhà máy Đồng Vàng, giá thành cao.

Hyundai Mê Linh - Đầu kéo Hyundai HD700 là dòng xe thông dụng thứ 2 được Hyundai Nam Việt nhập khẩu nguyên chiếc từ Hàn Quốc với trọng tải kéo cho phép lên được 39 tấn do tự trọng bản thân thấp chỉ có hơn 8 tấn chiếc xe cũng mau chóng chiếm lĩnh thị trường Việt Nam.

Hình ảnh xe đầu kéo Hyundai HD700

xe dau keo hyundai hd700
Xe đầu kéo Hyundai HD700
noi that xe dau keo hyundai hd700
Nội thất xe đầu kéo Hyundai HD700

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ĐẦU KÉO HYUNDAI HD700

Loại phương tiện / Vehicle Type
Ô tô đầu kéo
Hệ thống lái / Drive System
Tay lái thuận LHD, 6 x 4
Buồng lái / Cab Type
Loại cabin có giường ngủ
Số chỗ ngồi / Seat Capacity
02 chỗ
Kích thước / Dimensions
Chiều dài cơ sở / Wheelbase (mm)
4.350 (3.050+1.300)
Kích thước xe/ Vehicle Dimensions (mm)
Dài x Rộng x Cao / L x W x H
6.685 x 2.495 x 3.130
Chiều rộng cơ sở
Wheel Tread
Trước / Front (mm)
2.040
Sau / Rear (mm)
1.850
Khoảng sáng gầm xe / Ground Clearance (mm)
250
Trọng lượng / Weight
Trọng lượng bản thân xe (Kg)
8.780
Khối lượng kéo theo cho phép theo thiết kế (kg)
~70.000
Khối lượng kéo theo pho phép tham gia giao thông (Kg)
39.000
Thông số vận hành / Caculated Performance
Vận tốc tối đa / Max.Speed (km/h)
99
Khả năng vượt dốc/ Max Gradeability (Tanα)
0,537
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6,8
Đặc tính kỹ thuật / Specifications
Động cơ /
Engine

Kiểu / Model
Diesel D6AC (EURO II)
Loại / Type
Có Turbo
Số xy lanh / No of Cylinder
6 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc)
11.149
Công suất tối đa (PS/rpm)
340/2.000
Momen tối đa (kg.m/rpm)
148/1.200
Hộp số / Transmission
Cơ khí, 10 số tiến, 2 số lùi
Hệ thống lái
Có trợ lực thủy lực
Hệ thống phanh
Phanh công tác
Tang trống, dẫn động khí nén 2 dòng
Phanh đỗ
Phanh hơi lốc kê
Bình nhiên liệu Fuel Tank (liter)
380L(Nhôm) / 350(Thép)
Bình điện / Battery
2x12V – 150 AH
Lốp xe / Tire
12R22.5
Bảo hành
02 năm hoặc 100.000 km

 Viết bởi: Thanh Ba

Hyundai Mê Linh - chuyên cung cấp các loại xe tải, xe đầu kéo, xe ben, xe bồn,...được  Hyundai Nam Việt nhập khẩu nguyên chiếc từ Hàn Quốc và phân phối độc quyền tại Việt Nam.

Với công suất 410 mã lực chiếc xe đầu kéo Hyundai HD1000 đã chiếm lĩnh ưu thế là dòng xe đầu kéo đỉnh thứ 2 sau dòng xe Hyundai Xcitent.

HÌNH ẢNH XE ĐẦU KÉO HYUNDAI HD1000


dau keo hyundai hd1000
Xe đầu kéo Hyundai HD1000

noi that xe dau keo hyundai
Nội thất xe đầu kéo Hyundai HD1000

mo hinh dau keo hyundai hd1000
Mô hình đầu kéo hyundai HD1000

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT XE ĐẦU KÉO HYUNNDAI HD1000

THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC, TRỌNG LƯỢNG
Loại xe
Ô tô đầu kéo
Kiểu Cabin
Cabin có giường nằm
Chiều dài cơ sở
Short
Hệ thống lái
Tay lái thuận, 6x4
Động cơ
D6CA41
Kích thước (mm)
Chiều dài cơ sở
4350(3050+1300) mm
Kích thước xe: L x W x H
6.685 x 2.495 x 2.950 mm
Kích thước bao
Dài
6685 mm
Rộng
2495 mm
Cao
3130 mm
Vệt bánh xe
Trước
2040 mm
Sau
1850 mm
Phần nhô của xe
Trước
1495 mm
Sau
840 mm
Khoảng sáng gầm xe
250 mm
Trọng lượng (KG)
Trọng lượng bản thân
8930 kg
Trọng tải chuyên chở (Kg)
16500 kg
Khối lượng kéo theo khi tham gia giao thông (kg)
38600 kg
Tác dụng lên trục
Trước
4600 kg
Sau
4420 kg
Trọng lượng toàn bộ
30130 kg
Tác dụng lên trục
Trước
6530 kg
Sau
11800x2 kg
THÔNG SỐ ĐẶC TÍNH
Tốc độ max (km/h)
120
Khả năng vượt dốc max (%)
85.5
Bán kính quay vòng min
6.8
THÔNG SỐ KHUNG GẦM
Động cơ
Model
D6CA41
Loại động cơ
Turbo tăng áp
6 kỳ, làm mát bằng phun nước, phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel
Số xy lanh
6 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy lanh (cm3)
12920
Đường kính xy lanh x Hành  trình Piston (mm)
133x155
Tỉ số nén
17.0:1
Công suất max (ps/rpm)
410/1900 (Euro II)
Moment xoắn max (kg.m/rpm)
188/1500 (Euro II)
Hệ thống làm mát
Làm mát bằng chất lỏng, tuần hoàn, cưỡng bức
Hệ thống điện
Ắc quy
12Vx2, 150AH
Máy phát điện
24V-80A
Máy khởi động
24V-6.0kw
Hệ thống nhiên liệu
Bơm nhiên liệu
Hệ thống Delphi EUI
Điều tốc
Điều khiển điện tử
Lọc dầu
Màng lọc thô và tinh
Hệ thống bôi trơn
Dẫn động
Được dẫn động bằng bơm bánh răng
Lọc dầu
Màng mỏng nhiều lớp
Làm mát
Dầu bôi  trơn được làm mát bằng nước
Hệ thống van
Van đơn, bố trí 02 van/xy lanh
Ly hợp
Kiểu loại
Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không
Đường kính đĩa ma sát
Ngoài
Ø430
Trong
Ø242
Hộp số
Model
ZF16S151
Kiểu loại
Cơ khí, dẫn động thủy lực, 16 số tiến – 02 số lùi
Tỷ số truyền
1st
13.8/11.54
2nd
9.49/7.93
3rd
6.53/5.46
4th
4.57/3.82
5th
3.02/2.53
6th
2.08/1.74
7th
1.43/1.20
8th
1.00/0.84
Reverse
12.92/10.80
Dầu hộp số
Tiêu chuẩn SAE 80W
Trục Các – đăng
Model
S1810
Kiểu loại
Thép đúc, dạng ống
Đường kính x độ dày
Ø114.3x6.6t
Cầu sau
Model
D12HT
Kiểu loại
Giảm tải hoàn toàn
Tải trọng cho phép
26000(13000x2)
Tỉ số truyền cầu
4.333
Dầu bôi trơn
Tiêu chuẩn SAE 80W/90W
Cầu trước
Kiểu loại
Dầm I
Tải trọng cho phép (Kg)
6550
Lốp và Mâm
Kiểu loại
Trước đơn/Sau đôi
Lốp (Trước/ Sau)
12R22.5 – 16PR
Mâm (Trước/ Sau)
12R22.5 – 16PR
Hệ thống lái
Kiểu loại
Trục vít – ecu bi
Đường kính vô lăng (mm)
500
Độ nghiêng tay lái
9
Tỉ số truyền
20.2
Góc đánh lái
49

35
Hệ thống phanh
Phanh chính
Dẫn động
Dẫn động khí nén hai dòng, kiểu van bướm
Kích thước (mm)
Ø 410 x 220  x 19 (Trục trước/Trục sau)
Bầu hơi
140 lít
Phanh đỗ xe
Bầu hơi có sử dụng lò xo, tác dụng lên bánh xe chủ động
Phanh hỗ trợ
Phanh khí xả, van bướm đóng mở bằng hơi
Giảm sốc
Kiểu loại (Trước/Sau)
Nhíp bán nguyệt, giảm chấn thủy lực
Kích thước (Dài x Rộng x Dày - Số lượng
Trước
1500 x 90 x 20t - 3
Sau
1480 x 90 x (20t-3 & 18t-7)
Thùng nhiên liệu
Thể tích/ vật liệu chế tạo

Khung xe
Kiểu loại
Dạng chữ H, bố trí các tà - vẹt tại các điểm chịu lực chính
Kích thước
Tà-vẹt
---x—x---
Chassis
280 x 90 x8t
BODY
Cabin
Kiểu loại
Điều khiển độ nghiêng bằng thủy lực, kết cấu thép hàn, chấn dập định hình
Liên kết Cabin & Thân xe
Bằng chốt hãm, có lò xo giảm chấn
Kính chắn gió
Dạng 1 tấm liền, kính an toàn nhiều lớp
Gạt nước
Điều khiển điện với 3 cấp độ: liên tục, nhanh, chậm
Ghế lái
Ghế nệm, bọc Vinyl, bật ngả, trượt và điều chỉnh độ cao - thấp
Ghế phụ xe
Ghế nệm, bọc Vinyl, có bật ngả

 Viết bởi: Thanh Ba