Hyundai Mê Linh - Chuyên cung cấp các dòng xe tải, xe ben, xe bồn, xe đầu kéo, xe chuyên dụng,...
Các dòng xe phổ biến được mang những cái tên rất đẹp phù hợp với từng loại xe khác nhau, có thể được gọi là mã sản phẩm tối ưu cho sự lựa chọn đa dạng của khách hàng, giúp khách hàng có thể nhận biết và lựa chọn sản phẩm một cách nhanh nhất, tốt nhất, phù hợp nhu cầu sử dụng nhất.
- Dòng xe tải Hạng nặng: Hyundai HD210 (13,5 tấn), Hyundai HD320 (17.7 tấn), Hyundai HD360 (20.5 tấn)
- Dòng xe tải Hạng nhẹ: Hyundai H100 (1 tấn), Hyundai HD65 (2,5 tấn), Hyundai HD72(3,5 tấn).
- Dòng xe Nâng tải: Hyundai HD88(5,1 tấn), Hyundai HD98 (5,9 tấn), Hyundai HD99 (6,5 tấn).
- Dòng xe Ben: HD99 ben, Hyundai HD270 ben.
- Dòng xe đầu kéo: Hyundai HD1000, Hyundai HD700, Hyundai Xcient,...
- Dòng xe chuyên dụng: Xe bồn chở xăng dầu: HD210, HD320, HD360, xe nâng đầu: HD210, HD320, HD360,...
Mỗi loại xe đều có vẻ đẹp riêng, ưu thế riêng để đáp ứng nhu cầu của khách hàng sử dụng để vận chuyển các loại hàng hóa khác nhau.
Xe tải Hyundai HD210 gắn cẩu đang được sử dụng rất nhiều trong các xí nghiệp vận tải, các ngành xây dựng với trọng tải tương đối, cẩu Unic chắc chắn, giá thành hợp lý - HD210 gắn cẩu đã có mặt hầu hết tại các tỉnh thành Việt Nam.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT DÒNG XE TẢI HYUNDAI HD210 GẮN CẨU
Thông số chung
|
||
Trọng lượng bản thân
|
8905
kg
|
|
Phân bổ
|
Cầu trước
|
4400
kg
|
Cầu sau
|
0
+ 4505 kg
|
|
Tải trọng cho phép chở
|
11300
kg
|
|
Số người cho phép chở
|
3
người
|
|
Trọng lượng toàn bộ
|
20400
kg
|
|
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao
|
9570
x 2460 x 3380 mm
|
|
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước
bao xi téc)
|
6350
x 2300 x 550/--- mm
|
|
Khoảng cách trục
|
4595
+ 1100 mm
|
|
Vết bánh xe trước / sau
|
1855/1660
mm
|
|
Số trục
|
3
|
|
Công thức bánh xe
|
6
x 2
|
|
Loại nhiên liệu
|
Diesel
|
|
Động cơ
|
||
Nhãn hiệu động cơ:
|
D6GA
|
|
Loại động cơ:
|
4
kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
|
|
Thể tích :
|
5899
cm3
|
|
Công suất lớn nhất /tốc độ quay
|
165
kW/ 2500 v/ph
|
|
Lốp xe
|
||
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV
|
02/04/04/---
|
|
Lốp trước / sau
|
245/70
R19.5 /245/70 R19.5
|
|
Hệ thống phanh
|
||
Phanh trước /Dẫn động
|
Tang
trống /khí nén
|
|
Phanh sau /Dẫn động
|
Tang
trống /khí nén
|
|
Phanh tay /Dẫn động
|
Tác
động lên bánh xe trục 3 /Tự hãm
|
|
Hệ thống lái
|
||
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động
|
Trục
vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
|
|
Ghi chú
|
Cần
cẩu thủy lực nhãn hiệu UNIC model URV554 có sức nâng lớn nhất/tầm với theo
thiết kế là 5050 kg/2,2 m và 850 kg/10,63 m;
-
Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá
| |
Viết bởi: Thanh Ba
0 nhận xét:
Đăng nhận xét