Dòng xe tải Hyundai HD210 thùng khung mui phủ bạt đang chiếm ưu thế hơn hẳn so với các dòng xe cùng phân khúc với thiết bị đóng chuyên dụng khác như thùng kín, nâng đầu, gắn cẩu,...
Tỷ lệ khách hàng sử dụng xe Hyundai HD210 so với các dòng cùng tải của các hãng khác chiếm đến 70% trong số tổng xe sử dụng cùng trọng tải của các hãng xe trên thị trường Việt Nam hiện nay.
Lý do tại sao xe HD210 lại được ưa chuộng đến vậy?
1. Tiết Kiệm Nhiên Liệu
- Với thiết kế 3 trục linh hoạt giúp người sử dụng có thể điều chỉnh sức tải một cách linh hoạt để tiết kiệm nhiên liệu, giảm chi phí hao mòn của vỏ xe, tăng hiệu suất sử dụng, phù hợp với nhiều điều kiện các loại hình đường bộ tại Việt Nam hiện nay.
![]() |
| Xe tải Hyundai HD210 thùng khung mui phủ bạt |
- Động cơ: Xe tải Hyundai HD210 được trang bị động cơ diesel 4 kỳ D6GA có Turbo tăng áp, làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp. Dòng sản phẩm của chúng tôi là sự kết hợp hoàn hảo giữa hiệu suất hoạt động và hiệu quả kinh tế.
2. An Toàn Cho Lái Xe
- Về độ an toàn, hệ thống phanh của Hyundai HD210 được sử dụng bằng phương pháp khí nén toàn phần vốn thường chỉ được dùng trong các loại xe có tải trọng lớn, kết hợp với chassis hai lớp bằng thép cường lực tăng độ bền chắc và an toàn khi lưu thông trên đường.
3. Nội thất
Hệ thống nội thất hd210 thoải mái, rộng rãi đáp ứng mọi yêu cầu công việc. Điều hòa nóng lạnh 2 chiều giúp cho lái xe có thể cân bằng nhiệt độ mà không lo ngại thời tiết bên ngoài như thế nào.
4. Ngoại thất
Cabin xe hyundai HD210 có thể nghiêng 45 độ rất thuận tiện cho việc sửa chữa và bảo dưỡng thường xuyên, tiếp cận dễ dàng với khoang động cơ.
![]() |
| Độ nghiêng xe tải Hyundai HD210 |
Có hệ thống đèn chiếu sáng, đèn báo mở cửa, giúp cho lái xe đường dài không phải vất vả do không đủ ánh sáng trong quá trình di chuyển.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE HYUNDAI HD210 THÙNG KHUNG MUI
|
Loại
phương tiện
|
Ô tô tải (có mui)
|
|
|
Trọng
lượng bản thân (kg)
|
6805
|
|
|
Phân
bố (kg)
|
Cầu trước
|
3300
|
|
Cầu sau
|
3505
|
|
|
Tải
trọng cho phép chở (kg)
|
13400
|
|
|
Trọng
lượng toàn bộ (kg)
|
20400
|
|
|
Số
người cho phép chở
|
03
|
|
|
Kích
thước xe : Dài x Rộng x Cao (mm)
|
9720 x 2480 x 3280
|
|
|
Kích
thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) (mm)
|
7420 x 2340 x 755/2100
|
|
|
Khoảng
cách trục (mm)
|
4595 + 1100
|
|
|
Vết
bánh xe trước / sau (mm)
|
1855/1660
|
|
|
Số trục
|
03
|
|
|
Công
thức bánh xe
|
6 x 2
|
|
|
Loại
nhiên liệu
|
Diesel
|
|
|
Động cơ
|
Nhãn hiệu động cơ
|
D6GA
|
|
Loại động cơ
|
4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
|
|
|
Thể tích
|
5899 cm3
|
|
|
Công suất lớn nhất /tốc độ quay
|
165 kW/ 2500 v/ph
|
|
|
Lốp xe
|
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV
|
02/04/04/---/---
|
|
Lốp trước / sau
|
245/70 R19.5 /245/70 R19.5
|
|
|
Hệ thống phanh
|
Phanh trước /Dẫn động
|
Tang trống /khí nén
|
|
Phanh sau /Dẫn động
|
Tang trống /khí nén
|
|
|
Phanh tay /Dẫn động
|
Tác động lên bánh xe trục 3 /Tự hãm
|
|
|
Hệ thống
lái
|
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động
|
Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thủy lực
|
Viết bởi: Thanh Ba


0 nhận xét:
Đăng nhận xét