Hyundai Mê Linh - chuyên cung cấp các loại xe tải, xe đầu kéo, xe ben, xe bồn,...được Hyundai Nam Việt nhập khẩu nguyên chiếc từ Hàn Quốc và phân phối độc quyền tại Việt Nam.
Với công suất 410 mã lực chiếc xe đầu kéo Hyundai HD1000 đã chiếm lĩnh ưu thế là dòng xe đầu kéo đỉnh thứ 2 sau dòng xe Hyundai Xcitent.
HÌNH ẢNH XE ĐẦU KÉO HYUNDAI HD1000
![]() |
| Xe đầu kéo Hyundai HD1000 |
![]() |
| Nội thất xe đầu kéo Hyundai HD1000 |
![]() |
| Mô hình đầu kéo hyundai HD1000 |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT XE ĐẦU KÉO HYUNNDAI HD1000
|
THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC,
TRỌNG LƯỢNG
|
|||
|
Loại xe
|
Ô tô đầu kéo
|
||
|
Kiểu Cabin
|
Cabin có giường nằm
|
||
|
Chiều dài cơ sở
|
Short
|
||
|
Hệ thống lái
|
Tay lái thuận, 6x4
|
||
|
Động cơ
|
D6CA41
|
||
|
Kích thước (mm)
|
|||
|
Chiều dài cơ sở
|
4350(3050+1300) mm
|
||
|
Kích thước xe: L x W x H
|
6.685 x 2.495 x 2.950 mm
|
||
|
Kích thước bao
|
Dài
|
6685 mm
|
|
|
Rộng
|
2495 mm
|
||
|
Cao
|
3130 mm
|
||
|
Vệt bánh xe
|
Trước
|
2040 mm
|
|
|
Sau
|
1850 mm
|
||
|
Phần nhô của xe
|
Trước
|
1495 mm
|
|
|
Sau
|
840 mm
|
||
|
Khoảng sáng gầm xe
|
250 mm
|
||
|
Trọng lượng (KG)
|
|||
|
Trọng lượng bản thân
|
8930 kg
|
||
|
Trọng tải chuyên chở (Kg)
|
16500 kg
|
||
|
Khối lượng kéo theo khi
tham gia giao thông (kg)
|
38600 kg
|
||
|
Tác dụng lên trục
|
Trước
|
4600 kg
|
|
|
Sau
|
4420 kg
|
||
|
Trọng lượng toàn bộ
|
30130 kg
|
||
|
Tác dụng lên trục
|
Trước
|
6530 kg
|
|
|
Sau
|
11800x2 kg
|
||
|
THÔNG SỐ ĐẶC TÍNH
|
|||
|
Tốc độ max (km/h)
|
120
|
||
|
Khả năng vượt dốc max
(%)
|
85.5
|
||
|
Bán kính quay vòng
min
|
6.8
|
||
|
THÔNG SỐ KHUNG GẦM
|
|||
|
Động cơ
|
|||
|
Model
|
D6CA41
|
||
|
Loại động cơ
|
Turbo tăng áp
|
||
|
6 kỳ, làm mát bằng
phun nước, phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel
|
|||
|
Số xy lanh
|
6 xy lanh thẳng hàng
|
||
|
Dung tích xy lanh
(cm3)
|
12920
|
||
|
Đường kính xy lanh x
Hành trình Piston (mm)
|
133x155
|
||
|
Tỉ số nén
|
17.0:1
|
||
|
Công suất max
(ps/rpm)
|
410/1900 (Euro II)
|
||
|
Moment xoắn max
(kg.m/rpm)
|
188/1500 (Euro II)
|
||
|
Hệ thống làm mát
|
Làm mát bằng chất
lỏng, tuần hoàn, cưỡng bức
|
||
|
Hệ thống điện
|
Ắc quy
|
12Vx2, 150AH
|
|
|
Máy phát điện
|
24V-80A
|
||
|
Máy khởi động
|
24V-6.0kw
|
||
|
Hệ thống nhiên liệu
|
Bơm nhiên liệu
|
Hệ thống Delphi EUI
|
|
|
Điều tốc
|
Điều khiển điện tử
|
||
|
Lọc dầu
|
Màng lọc thô và tinh
|
||
|
Hệ thống bôi trơn
|
Dẫn động
|
Được dẫn động bằng
bơm bánh răng
|
|
|
Lọc dầu
|
Màng mỏng nhiều lớp
|
||
|
Làm mát
|
Dầu bôi trơn
được làm mát bằng nước
|
||
|
Hệ thống van
|
Van đơn, bố trí 02
van/xy lanh
|
||
|
Ly hợp
|
|||
|
Kiểu loại
|
Đĩa đơn ma sát khô,
dẫn động thủy lực, trợ lực chân không
|
||
|
Đường kính đĩa ma
sát
|
Ngoài
|
Ø430
|
|
|
Trong
|
Ø242
|
||
|
Hộp số
|
|||
|
Model
|
ZF16S151
|
||
|
Kiểu loại
|
Cơ khí, dẫn động
thủy lực, 16 số tiến – 02 số lùi
|
||
|
Tỷ số truyền
|
1st
|
13.8/11.54
|
|
|
2nd
|
9.49/7.93
|
||
|
3rd
|
6.53/5.46
|
||
|
4th
|
4.57/3.82
|
||
|
5th
|
3.02/2.53
|
||
|
6th
|
2.08/1.74
|
||
|
7th
|
1.43/1.20
|
||
|
8th
|
1.00/0.84
|
||
|
Reverse
|
12.92/10.80
|
||
|
Dầu hộp số
|
Tiêu chuẩn SAE 80W
|
||
|
Trục Các – đăng
|
|||
|
Model
|
S1810
|
||
|
Kiểu loại
|
Thép đúc, dạng ống
|
||
|
Đường kính x độ dày
|
Ø114.3x6.6t
|
||
|
Cầu sau
|
|||
|
Model
|
D12HT
|
||
|
Kiểu loại
|
Giảm tải hoàn toàn
|
||
|
Tải trọng cho phép
|
26000(13000x2)
|
||
|
Tỉ số truyền cầu
|
4.333
|
||
|
Dầu bôi trơn
|
Tiêu chuẩn SAE
80W/90W
|
||
|
Cầu trước
|
|||
|
Kiểu loại
|
Dầm I
|
||
|
Tải trọng cho phép
(Kg)
|
6550
|
||
|
Lốp và Mâm
|
|||
|
Kiểu loại
|
Trước đơn/Sau đôi
|
||
|
Lốp (Trước/ Sau)
|
12R22.5 – 16PR
|
||
|
Mâm (Trước/ Sau)
|
12R22.5 – 16PR
|
||
|
Hệ thống lái
|
|||
|
Kiểu loại
|
Trục vít – ecu bi
|
||
|
Đường kính vô lăng
(mm)
|
500
|
||
|
Độ nghiêng tay lái
|
9
|
||
|
Tỉ số truyền
|
20.2
|
||
|
Góc đánh lái
|
49
|
||
|
|
35
|
||
|
Hệ thống phanh
|
|||
|
Phanh chính
|
Dẫn động
|
Dẫn động khí nén hai
dòng, kiểu van bướm
|
|
|
Kích thước (mm)
|
Ø 410 x 220 x
19 (Trục trước/Trục sau)
|
||
|
Bầu hơi
|
140 lít
|
||
|
Phanh đỗ xe
|
Bầu hơi có sử dụng
lò xo, tác dụng lên bánh xe chủ động
|
||
|
Phanh hỗ trợ
|
Phanh khí xả, van
bướm đóng mở bằng hơi
|
||
|
Giảm sốc
|
|||
|
Kiểu loại
(Trước/Sau)
|
Nhíp bán nguyệt,
giảm chấn thủy lực
|
||
|
Kích thước (Dài x
Rộng x Dày - Số lượng
|
Trước
|
1500 x 90 x 20t - 3
|
|
|
Sau
|
1480 x 90 x (20t-3
& 18t-7)
|
||
|
Thùng nhiên liệu
|
|||
|
Thể tích/ vật liệu
chế tạo
|
|
||
|
Khung xe
|
|||
|
Kiểu loại
|
Dạng chữ H, bố trí
các tà - vẹt tại các điểm chịu lực chính
|
||
|
Kích thước
|
Tà-vẹt
|
---x—x---
|
|
|
Chassis
|
280 x 90 x8t
|
||
|
BODY
|
|||
|
Cabin
|
|||
|
Kiểu loại
|
Điều khiển độ
nghiêng bằng thủy lực, kết cấu thép hàn, chấn dập định hình
|
||
|
Liên kết Cabin &
Thân xe
|
Bằng chốt hãm, có lò
xo giảm chấn
|
||
|
Kính chắn gió
|
Dạng 1 tấm liền,
kính an toàn nhiều lớp
|
||
|
Gạt nước
|
Điều khiển điện với
3 cấp độ: liên tục, nhanh, chậm
|
||
|
Ghế lái
|
Ghế nệm, bọc Vinyl,
bật ngả, trượt và điều chỉnh độ cao - thấp
|
||
|
Ghế phụ xe
|
Ghế nệm, bọc Vinyl,
có bật ngả
|
||



0 nhận xét:
Đăng nhận xét